Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带感
带感
đới cảm
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
- 。
Bài hát này rất cuốn hút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带感
Phồn thể帶感
đới cảm
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) cuốn hút; hút hồn; sục sôi; đã (nói về âm nhạc, phong cách, trải nghiệm kích thích mạnh)
- 。
Bài hát này rất cuốn hút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.