Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带孝
带孝
đới hiếu
để tang; mặc đồ tang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
- 。
Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.
- 貳动động từ
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
- 。
Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带孝
Phồn thể帶孝
đới hiếu
để tang; mặc đồ tang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
- 。
Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.
- 貳动động từ
để tang; mặc đồ tang(kế thừa)
- 。
Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.