戴孝

戴孝
dàixiào
đội hiếu

để tang; mặc đồ tang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để tang; mặc đồ tang

    • Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.

  2. động từ

    để tang; mặc đồ tang

    • Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.