带头人

带头人
dàitóurén
đới đầu nhân

thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu

    • Anh ấy là người dẫn đầu của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.