Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带大
带大
đới đại
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
- 。
Cô ấy một mình nuôi lớn ba đứa con.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带大
Phồn thể帶大
đới đại
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nuôi lớn; nuôi dưỡng đến khi trưởng thành
- 。
Cô ấy một mình nuôi lớn ba đứa con.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.