Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带劲
带劲
đới kình
hứng khởi; hấp dẫn; thú vị; (khẩu) ngầu; đỉnh
1 nghĩa#24540
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hứng khởi; hấp dẫn; thú vị; (khẩu) ngầu; đỉnh
- 。
Bộ phim này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带劲
Phồn thể帶勁
đới kình
hứng khởi; hấp dẫn; thú vị; (khẩu) ngầu; đỉnh
1 nghĩa#24540
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hứng khởi; hấp dẫn; thú vị; (khẩu) ngầu; đỉnh
- 。
Bộ phim này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.