Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
帝后
帝后
đế hậu
hoàng hậu; hậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàng hậu; hậu
- 。
Cô ấy là hoàng hậu.
- 貳名danh từ
hoàng hậu; đế hậu
- 。
Đế hậu là vợ của hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ帝后
Phồn thể帝
đế hậu
hoàng hậu; hậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàng hậu; hậu
- 。
Cô ấy là hoàng hậu.
- 貳名danh từ
hoàng hậu; đế hậu
- 。
Đế hậu là vợ của hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.