/
帕蒂尔
帕蒂尔
phách đế nhĩ
Patil (họ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Patil (họ)
- 。
Patil là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Patil (Pratibha Patil, 1934-, nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, Tổng thống Ấn Độ 2007–2012)
- 。
Patil là cựu tổng thống Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
帕蒂尔
Phồn thể帕蒂爾
phách đế nhĩ
Patil (họ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Patil (họ)
- 。
Patil là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Patil (Pratibha Patil, 1934-, nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, Tổng thống Ấn Độ 2007–2012)
- 。
Patil là cựu tổng thống Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.