希罕

希罕
han
hy hãn

hiếm; quý hiếm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm; quý hiếm(kế thừa)

    • Thứ này rất hiếm.

  2. danh từ

    hiếm; cái hiếm; đáng quý(kế thừa)

    • Đây là một loại thực vật quý hiếm.

  3. động từ

    (khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó(kế thừa)

    • Anh ấy rất trân trọng món quà này.

  4. tính từ

    hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.