/
希罕
希罕
hy hãn
hiếm; quý hiếm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm; quý hiếm(kế thừa)
- 。
Thứ này rất hiếm.
- 貳名danh từ
hiếm; cái hiếm; đáng quý(kế thừa)
- 。
Đây là một loại thực vật quý hiếm.
- 參动động từ
(khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất trân trọng món quà này.
- 肆形tính từ
hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
希罕
Phồn thể希
hy hãn
hiếm; quý hiếm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm; quý hiếm(kế thừa)
- 。
Thứ này rất hiếm.
- 貳名danh từ
hiếm; cái hiếm; đáng quý(kế thừa)
- 。
Đây là một loại thực vật quý hiếm.
- 參动động từ
(khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất trân trọng món quà này.
- 肆形tính từ
hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.