Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
师古
师古
sư cổ
noi theo người xưa; học theo cổ nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
noi theo người xưa; học theo cổ nhân
- 。
Anh ấy theo lối cổ hủ không thay đổi.
- 貳动động từ
noi theo người xưa; mô phỏng phong cách cổ đại
- 。
Anh ấy thích bắt chước phong cách cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ师古
Phồn thể師古
sư cổ
noi theo người xưa; học theo cổ nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
noi theo người xưa; học theo cổ nhân
- 。
Anh ấy theo lối cổ hủ không thay đổi.
- 貳动động từ
noi theo người xưa; mô phỏng phong cách cổ đại
- 。
Anh ấy thích bắt chước phong cách cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.