Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
师公
师公
sư công
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
- 。
Sư công đang làm lễ trong chùa.
- 貳名danh từ
thầy của thầy; sư tổ (trong quan hệ học thuật hoặc nghề nghiệp)
- 。
Ông ấy là sư công của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ师公
Phồn thể師公
sư công
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy cúng; pháp sư đạo giáo (đặc biệt trong tín ngưỡng dân gian)
- 。
Sư công đang làm lễ trong chùa.
- 貳名danh từ
thầy của thầy; sư tổ (trong quan hệ học thuật hoặc nghề nghiệp)
- 。
Ông ấy là sư công của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.