帆布鞋

帆布鞋
fānxié
phàm bố hài

giày vải; giày canvas

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày vải; giày canvas

    • Tôi thích đi giày vải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.