Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
布署
bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)(kế thừa)
中安排人力或力量去做某事ānpái rénlì huò lìliàng qù zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi đã triển khai hệ thống mới.
- 貳动động từ
triển khai; bố trí(kế thừa)
中安排人员或力量到某个地方去ānpái rényuán huò lìliàng dào mǒu ge dìfang qù
- 。
Chúng tôi đang triển khai hệ thống mới.
- 參动động từ
điều phối; điều động và phân phối(kế thừa)
中安排人员或力量到各个地方ānpái rényuán huò lìliàng dào gèige dìfang
解字
GIẢI TỰbố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)(kế thừa)
中安排人力或力量去做某事ānpái rénlì huò lìliàng qù zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi đã triển khai hệ thống mới.
- 貳动động từ
triển khai; bố trí(kế thừa)
中安排人员或力量到某个地方去ānpái rényuán huò lìliàng dào mǒu ge dìfang qù
- 。
Chúng tôi đang triển khai hệ thống mới.
- 參动động từ
điều phối; điều động và phân phối(kế thừa)
中安排人员或力量到各个地方ānpái rényuán huò lìliàng dào gèige dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.