布署

布署
shǔ
bố thự

bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)(kế thừa)

    安排人力或力量去做某事ānpái rénlì huò lìliàng qù zuò mǒushì

    • Chúng tôi đã triển khai hệ thống mới.

  2. động từ

    triển khai; bố trí(kế thừa)

    安排人员或力量到某个地方去ānpái rényuán huò lìliàng dào mǒu ge dìfang qù

    • Chúng tôi đang triển khai hệ thống mới.

  3. động từ

    điều phối; điều động và phân phối(kế thừa)

    安排人员或力量到各个地方ānpái rényuán huò lìliàng dào gèige dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.