布氏非鲫

布氏非鲫
shìfēi
bố thị phi tức

cá rô phi vằn ngựa (zebra tilapia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá rô phi vằn ngựa (zebra tilapia)

    • Cá rô phi vằn là một loài cá nước ngọt.

  2. danh từ

    cá rô phi Tilapia buttikoferi (Tilapia buttikoferi)

    • Cá rô phi Buttikoferi là một loài cá nước ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.