布什

布什
shí
bố thập

Bush (tên gọi các tổng thống Mỹ họ Bush, đặc biệt là George H.W. Bush, tổng thống Mỹ 1989–1993)

3 nghĩa#9096
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bush (tên gọi các tổng thống Mỹ họ Bush, đặc biệt là George H.W. Bush, tổng thống Mỹ 1989–1993)

    美国前总统,姓氏Měiguó qián zǒngtǒnghuà、xìngshì

    • Bush là tổng thống Mỹ.

  2. danh từ

    Bố Thập (George W. Bush, 1946–, Tổng thống Mỹ 2001–2009)

    美国第四十三任总统,二零零一年至二零零九年在任měiguó dì sìshísan rèn zǒngtǒngtǒng、èr líng líng yī nián zhì èr líng líng jiǔ nián zàirèn

    • Bush là cựu tổng thống Mỹ.

  3. danh từ

    Bụt (tên người); Bush

    美国前总统,姓氏měiguó qián zǒngtǒngzhǎng、xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.