市面上

市面上
shìmiànshàng
thị diện thượng

trên thị trường; ngoài thị trường

1 nghĩa#41308
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên thị trường; ngoài thị trường

    • Trên thị trường có rất nhiều sản phẩm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.