市集

市集
shì
thị tập

chợ; hội chợ; chợ phiên

3 nghĩa#30457
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ; hội chợ; chợ phiên

    • Chợ này rất náo nhiệt.

  2. danh từ

    thị trấn nhỏ; thành phố nhỏ

    • Chợ này rất nhộn nhịp.

  3. danh từ

    công bằng; cho phép; đồng ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.