市里

市里
shì
thị lý

dặm thị (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 500 mét)

1 nghĩa#18797
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dặm thị (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 500 mét)

    • Trong thành phố có rất nhiều cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.