市电

市电
shìdiàn
thị điện

điện lưới; điện dân dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện lưới; điện dân dụng

    • Điện áp lưới điện là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.