Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
市曹
市曹
thị tào
chợ; thị trường; thành phố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ; thị trường; thành phố
- 。
Trong chợ rất náo nhiệt.
- 貳名danh từ
chức quan quản lý tiểu thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ市曹
Phồn thể市
thị tào
chợ; thị trường; thành phố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ; thị trường; thành phố
- 。
Trong chợ rất náo nhiệt.
- 貳名danh từ
chức quan quản lý tiểu thương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.