市曹

市曹
shìcáo
thị tào

chợ; thị trường; thành phố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ; thị trường; thành phố

    • Trong chợ rất náo nhiệt.

  2. danh từ

    chức quan quản lý tiểu thương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.