市政

市政
shìzhèng
thị chính

hành chính đô thị; thị chính

1 nghĩa#18525
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành chính đô thị; thị chính

    • Xây dựng đô thị rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.