市容

市容
shìróng
thị dung

diện mạo đô thị; bộ mặt thành phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo đô thị; bộ mặt thành phố

    • Diện mạo thành phố này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.