市委

市委
shìwěi
thị uỷ

ban thường vụ thành phố; thị ủy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban thường vụ thành phố; thị ủy

    • Bí thư Thành ủy đã gặp anh ấy hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.