Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
市井
市井
thị tỉnh
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
- 。
Anh ấy thích đi dạo chợ.
- 貳名danh từ
thành phố; thành; thị trấn
- 。
Anh ấy thích cuộc sống thị thành.
- 參名danh từ
chợ búa; đường phố; (bóng) dân dã; tầm thường
- 。
Anh ấy thích cuộc sống phố thị.
- 肆
chợ búa; khu dân cư bình dân; (bóng) tầm thường; thô tục
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ市井
Phồn thể市
thị tỉnh
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ búa; (bóng) dân thường; bình dân
- 。
Anh ấy thích đi dạo chợ.
- 貳名danh từ
thành phố; thành; thị trấn
- 。
Anh ấy thích cuộc sống thị thành.
- 參名danh từ
chợ búa; đường phố; (bóng) dân dã; tầm thường
- 。
Anh ấy thích cuộc sống phố thị.
- 肆
chợ búa; khu dân cư bình dân; (bóng) tầm thường; thô tục
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.