Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差额选举
差额选举
sai ngạch tuyển cử
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
- 。
Bầu cử cạnh tranh là một hệ thống dân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
差额选举
Phồn thể差額選舉
sai ngạch tuyển cử
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
- 。
Bầu cử cạnh tranh là một hệ thống dân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.