巧诈不如拙诚

巧诈不如拙诚
qiǎozhàzhuōchéng
xảo trá bất như chuyết thành

Xảo trá không bằng thật thà vụng về [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Xảo trá không bằng thật thà vụng về [thành ngữ]

  2. tính từ

    Xảo trá không bằng thật thà vụng về; khéo gian không bằng thật thà chất phác [thành ngữ]

    • Xảo trá không bằng thành thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.