Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
巧诈不如拙诚
巧诈不如拙诚
xảo trá bất như chuyết thành
Xảo trá không bằng thật thà vụng về [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xảo trá không bằng thật thà vụng về [thành ngữ]
- 貳形tính từ
Xảo trá không bằng thật thà vụng về; khéo gian không bằng thật thà chất phác [thành ngữ]
- 。
Xảo trá không bằng thành thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巧诈不如拙诚
Phồn thể巧詐不如拙誠
xảo trá bất như chuyết thành
Xảo trá không bằng thật thà vụng về [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xảo trá không bằng thật thà vụng về [thành ngữ]
- 貳形tính từ
Xảo trá không bằng thật thà vụng về; khéo gian không bằng thật thà chất phác [thành ngữ]
- 。
Xảo trá không bằng thành thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.