纯属

纯属
chúnshǔ
thuần thuộc

hoàn toàn; chỉ là; thuần túy

4 nghĩa#13496
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; chỉ là; thuần túy

    完全是;仅仅是wánquán shì; jǐnjǐn shì

    • Đây hoàn toàn là sự trùng hợp.

  2. trạng từ

    hoàn toàn; thuần túy; chỉ là

    完全是;只不过是wánquán shì; zhǐ búguò shì

  3. trạng từ

    hoàn toàn; chỉ là; thuần túy

    完全是;只是wánquán shì;zhǐ shì

  4. trạng từ

    hoàn toàn; thuần túy

    完全是;彻底地wánquán shì; chèdǐ de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.