Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
崩坏作用
崩坏作用
băng hoại tác dụng
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
- 。
Mass wasting là một quá trình địa chất.
- 貳名danh từ
quá trình sạt lở; tác dụng sụp đổ mái dốc
- 。
Sạt lở là một quá trình địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
崩坏作用
Phồn thể崩壞作用
băng hoại tác dụng
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất
- 。
Mass wasting là một quá trình địa chất.
- 貳名danh từ
quá trình sạt lở; tác dụng sụp đổ mái dốc
- 。
Sạt lở là một quá trình địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.