崩坏作用

崩坏作用
bēnghuàizuòyòng
băng hoại tác dụng

quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quá trình sụp đổ khối lượng (địa chất); hiện tượng trọng lực gây sạt lở đất

    • Mass wasting là một quá trình địa chất.

  2. danh từ

    quá trình sạt lở; tác dụng sụp đổ mái dốc

    • Sạt lở là một quá trình địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.