Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
岳得尔歌
岳得尔歌
nhạc đắc nhĩ ca
bài hát kiểu yodel; hát ngân giọng kiểu miền núi Âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bài hát kiểu yodel; hát ngân giọng kiểu miền núi Âu
- 。
Cô ấy thích hát yodel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岳得尔歌
Phồn thể嶽得爾歌
nhạc đắc nhĩ ca
bài hát kiểu yodel; hát ngân giọng kiểu miền núi Âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bài hát kiểu yodel; hát ngân giọng kiểu miền núi Âu
- 。
Cô ấy thích hát yodel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.