山珍海错

山珍海错
shānzhēnhǎicuò
sơn trân hải thác

sơn hào hải vị; đặc sản núi rừng và biển cả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sơn hào hải vị; đặc sản núi rừng và biển cả [thành ngữ]

    • Sơn trân hải thác là món ngon trên bàn tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.