山外有山,天外有天

山外有山,天外有天
shānwàiyǒushān,tiānwàiyǒutiān

ngoài núi còn có núi, ngoài trời còn có trời (luôn có người tài giỏi hơn mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài núi còn có núi, ngoài trời còn có trời (luôn có người tài giỏi hơn mình) [thành ngữ]

    • Núi cao còn có núi cao hơn, trời cao còn có trời cao hơn.

  2. danh từ

    Ngoài núi còn có núi, ngoài trời còn có trời (luôn có người tài giỏi hơn mình) [thành ngữ]

    • Ngoài núi còn có núi, ngoài trời còn có trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.