山地车

山地车
shānchē
sơn địa xa

xe đạp địa hình; xe đạp leo núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp địa hình; xe đạp leo núi

    • Anh ấy có một chiếc xe đạp địa hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.