屠伯

屠伯
đồ bá

tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)

    • Người đồ tể đang cắt thịt.

  2. danh từ

    kẻ tàn sát; đồ tể hung bạo (bóng)

    • Anh ấy là một kẻ sát nhân tàn bạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.