属灵

属灵
shǔlíng
thuộc linh

thuộc linh; tâm linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuộc linh; tâm linh

    • Anh ấy là một người có tâm linh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác chết, hình người nằm)BỘ
  • (tên vua Vũ (âm thanh))HÀI THANH

Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.