展转

展转
zhǎnzhuǎn
triển chuyển

trằn trọc; lăn qua lăn lại; (bóng) gian nan khúc khuỷu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trằn trọc; lăn qua lăn lại; (bóng) gian nan khúc khuỷu(kế thừa)

    • Anh ấy trằn trọc không ngủ được.

  2. trạng từ

    lăn qua lăn lại; qua nhiều tay; quanh co(kế thừa)

    • Tin tức này được truyền từ người này sang người khác rồi đến chỗ tôi.

  3. trạng từ

    lăn qua lăn lại; quanh co; gián tiếp(kế thừa)

    • Anh ấy biết được tin tức này một cách gián tiếp.

  4. động từ

    lăn lộn; trằn trọc; qua nhiều nơi/tay(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.