展台

展台
zhǎntái
triển đài

quầy trưng bày; bục triển lãm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy trưng bày; bục triển lãm

    • Quầy trưng bày này rất đẹp.

  2. danh từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    • Gian hàng này rất đẹp.

  3. danh từ

    gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt

    • Gian hàng của chúng ta ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.