屏东

屏东
Píngdōng
bình đông

Bình Đông (thành phố, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bình Đông (thành phố, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan)

    • Bình Đông ở miền nam Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.