屈曲

屈曲
khuất khúc

cong queo; khúc khuỷu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cong queo; khúc khuỷu

    • Con đường này rất quanh co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.