Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
屈折语
屈折语
khuất chiết ngữ
ngôn ngữ khuất chiết (ngôn ngữ có biến tố); ngôn ngữ tổng hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngôn ngữ khuất chiết (ngôn ngữ có biến tố); ngôn ngữ tổng hợp
- 貳名danh từ
giảm xuống; sụt giảm
- 。
Ngôn ngữ biến hình là một loại hình ngôn ngữ.
- 參名danh từ
ngôn ngữ biến tố (ngôn ngữ thay đổi hình thái từ để biểu thị ngữ pháp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ屈折语
Phồn thể屈折語
khuất chiết ngữ
ngôn ngữ khuất chiết (ngôn ngữ có biến tố); ngôn ngữ tổng hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngôn ngữ khuất chiết (ngôn ngữ có biến tố); ngôn ngữ tổng hợp
- 貳名danh từ
giảm xuống; sụt giảm
- 。
Ngôn ngữ biến hình là một loại hình ngôn ngữ.
- 參名danh từ
ngôn ngữ biến tố (ngôn ngữ thay đổi hình thái từ để biểu thị ngữ pháp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ