Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
屈原
屈原
khuất nguyên
Khuất Nguyên (340–278 TCN), chính khách và thi nhân nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài "Ly Tao" trong "Sở Từ"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khuất Nguyên (340–278 TCN), chính khách và thi nhân nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài "Ly Tao" trong "Sở Từ"
- 。
Khuất Nguyên là nhà thơ cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ屈原
Phồn thể屈
khuất nguyên
Khuất Nguyên (340–278 TCN), chính khách và thi nhân nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài "Ly Tao" trong "Sở Từ"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khuất Nguyên (340–278 TCN), chính khách và thi nhân nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài "Ly Tao" trong "Sở Từ"
- 。
Khuất Nguyên là nhà thơ cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ