屈体

屈体
khuất thể

cúi người; gập người (tư thế gập eo)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi người; gập người (tư thế gập eo)

    • Xin hãy cúi người.

  2. động từ

    cúi người; khom lưng; (bóng) khuất phục

    • Anh ấy cúi người chào tôi.

  3. danh từ

    tư thế gập người (trong nhảy cầu)

    • Pike là một tư thế trong nhảy cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.