居间

居间
jiān
cư gian

đứng giữa (hai bên); làm trung gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng giữa (hai bên); làm trung gian

    • Anh ấy đã đứng ra hòa giải cuộc tranh chấp này.

  2. động từ

    làm trung gian; môi giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.