Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
居礼夫人
居礼夫人
cư lễ phu nhân
Marie Curie (1867–1934), nhà vật lý và hóa học người Ba Lan-Pháp, đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Nobel Hóa học (1911)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Marie Curie (1867–1934), nhà vật lý và hóa học người Ba Lan-Pháp, đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Nobel Hóa học (1911)(kế thừa)
- 。
Bà Curie là một nhà khoa học vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ居礼夫人
Phồn thể居禮夫人
cư lễ phu nhân
Marie Curie (1867–1934), nhà vật lý và hóa học người Ba Lan-Pháp, đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Nobel Hóa học (1911)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Marie Curie (1867–1934), nhà vật lý và hóa học người Ba Lan-Pháp, đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Nobel Hóa học (1911)(kế thừa)
- 。
Bà Curie là một nhà khoa học vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ