Tới nội dung chính

居然

居然
jūrán
cư nhiên

bất ngờ; không ngờ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1098
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    中表示出乎意料,没有想到。biǎoshì chūhū yìliào, méiyǒu xiǎngdào

    • !

      Anh ấy lại thắng trận đấu!

  2. 貳副trạng từ

    không ngờ; bất ngờ thay

    中意想不到;出乎意料yìxiǎng bu dào;chūhu yìliào

  3. 參副trạng từ

    thật ra; không ngờ; lại còn (dám)

    中表示出乎意料或令人惊讶的事情biǎoshì chūhū yìliào huò lìngrén jīngyà de shìqing

    • 。

      Anh ấy vậy mà lại không biết chuyện này.

居
jī
cư
BỘ THỦ⼫
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu