竟然

竟然
jìngrán
cánh nhiên

thật không ngờ; bất ngờ thay; lại còn (dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngoài dự đoán)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#1305
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thật không ngờ; bất ngờ thay; lại còn (dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngoài dự đoán)

    表示事情发生得出乎意料、令人惊讶biǎoshì shìqing fāshēng de chūhū yìliào、lìngrén jīngyà

    • Anh ấy vậy mà lại không biết chuyện này.

  2. trạng từ

    thế mà, vậy mà; bất ngờ thay; (biểu thị sự ngạc nhiên hoặc không ngờ tới)

    表示出乎意料;表示某事发生得很意外biǎoshì chūhūyìliào; biǎoshì mǒushì fāshēng de hěn yìwài

    • Anh ấy vậy mà lại thắng!

  3. trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    表示出乎意料、很难想到的事情biǎoshì chūhū yìliào、hěn nán xiǎngdào de shìqing

    • Anh ấy lại thắng trận đấu!

  4. trạng từ

    không ngờ; bất ngờ thay

    表示出乎意料;令人惊讶biǎoshì chūhū yìliào; lìngrén jīngyà

  5. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    表示出乎意料或令人惊讶的事实biǎoshì chūhūyìliào huò lìngrén jīngyà de shìshí

  6. trạng từ

    thật ra; thậm chí; không ngờ rằng; dám (làm đến mức)

    出乎意料地;意外地发生或做到某事chūhū yìliào de;yìwài de fāshēng huò zuòdào mǒushì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.