- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.