屄样儿

屄样儿
yàngr
bi dạng nhi

(thô tục) bộ dạng ghê tởm; mặt mũi đáng ghét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (thô tục) bộ dạng ghê tởm; mặt mũi đáng ghét

    • Cái bộ dạng đáng ghét của mày thật khiến người ta buồn nôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.