屁颠屁颠

屁颠屁颠
diāndiān
thí điên thí điên

hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng

    • Anh ấy chạy lon ton đến.

  2. trạng từ

    (khẩu) khúm núm; ton hót; ra vẻ hớn hở phục tùng

    • Anh ấy lẽo đẽo theo tôi.

  3. trạng từ

    hớn hở; phấn khích (khẩu)

    • Anh ấy chạy đến một cách hăm hở.

  4. trạng từ

    nhu mì; thuần thuận

  5. trạng từ

    hớn hở; hí hửng; vui mừng ra mặt (khẩu)

    • Anh ấy chạy đi một cách hớn hở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.