/
屁颠屁颠
屁颠屁颠
thí điên thí điên
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
- 。
Anh ấy chạy lon ton đến.
- 貳副trạng từ
(khẩu) khúm núm; ton hót; ra vẻ hớn hở phục tùng
- 。
Anh ấy lẽo đẽo theo tôi.
- 參副trạng từ
hớn hở; phấn khích (khẩu)
- 。
Anh ấy chạy đến một cách hăm hở.
- 肆副trạng từ
nhu mì; thuần thuận
- 伍副trạng từ
hớn hở; hí hửng; vui mừng ra mặt (khẩu)
- 。
Anh ấy chạy đi một cách hớn hở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
屁颠屁颠
Phồn thể屁顛屁顛
thí điên thí điên
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
- 。
Anh ấy chạy lon ton đến.
- 貳副trạng từ
(khẩu) khúm núm; ton hót; ra vẻ hớn hở phục tùng
- 。
Anh ấy lẽo đẽo theo tôi.
- 參副trạng từ
hớn hở; phấn khích (khẩu)
- 。
Anh ấy chạy đến một cách hăm hở.
- 肆副trạng từ
nhu mì; thuần thuận
- 伍副trạng từ
hớn hở; hí hửng; vui mừng ra mặt (khẩu)
- 。
Anh ấy chạy đi một cách hớn hở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ