屁精

屁精
jīng
thí tinh

(lóng) pê-đê; bóng lộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) pê-đê; bóng lộ

    • Anh ấy không phải là gay.

  2. danh từ

    tính cách ủy mị; thiếu nam tính; nữ tính (nói về đàn ông)

    • Anh ấy là một kẻ ẻo lả.

  3. danh từ

    kẻ hay đánh rắm; (lóng) thằng gay; pê-đê

    • Anh ấy là một thằng ẻo lả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.