屁墩儿

屁墩儿
dūnr
thí đôn nhi

(khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất

    • Anh ấy bị ngã bệt mông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.